📖 GIỚI THIỆU
Kinh Dịch ứng dụng vào cuộc sống hiện đại – Thiên Số học thực chiến
Cuốn cẩm nang này được biên soạn bởi Vương Nam – chuyên gia Bát Tự và nhà sáng lập Vương Kim Bảo, nhằm giúp bạn ứng dụng Thiên Số Kinh Dịch (Mai Hoa Dịch) vào việc lựa chọn số điện thoại, số tài khoản ngân hàng và các con số quan trọng trong cuộc sống một cách có hệ thống, có logic và chiều sâu.
☰ BÁT QUÁI – 8 QUÁI CƠ BẢN
Tra cứu số tương ứng từng quái · Màu sắc · Ngũ Hành
⊞ BẢNG TUẦN HOÀN 64 QUẺ (8×8)
Tên đầy đủ · Màu Ngũ Hành · Phân loại Cát/Hung · ⭐⭐ Đại Cát – ⭐ Cát – ◐ Trung – ⚡ T.Hung H.Kiết – ⚠️ Hung – ❌ Đại Hung
🌟 NGŨ HÀNH – MÀU SẮC & ỨNG DỤNG
Tương sinh – tương khắc · Ngành nghề · Phong thủy · Màu nhấn
📚 TÓM TẮT 64 QUẺ KINH DỊCH
Học thuộc – Tra cứu nhanh – Ứng dụng tức thì · Tên đầy đủ · Mật mã nhớ · Cặp số · Ngũ Hành · Ý nghĩa · Nghề nghiệp
Thuần Càn là quẻ của ý chí mạnh, tinh thần tự cường và năng lượng dẫn đầu. Quẻ cho thấy con người có duyên mở đường, gánh việc lớn và tạo ảnh hưởng lên tập thể. Thành công đến khi nội lực cá nhân hòa cùng thiên thời và kỷ luật nội tâm đủ vững. Càng lên cao càng phải giữ đạo chính trực, nếu không sức mạnh sẽ tự phản lại chính mình.
Thuần Khôn là quẻ của nhu hòa, bao dung và thành tựu bằng tích lũy bền bỉ. Quẻ cho thấy giá trị của việc làm nền, nuôi dưỡng và giữ ổn định lâu dài. Thành công đến không ồn ào nhưng sâu và chắc. Giữ được “Trinh” thì phúc bền qua thời gian.
Thủy Lôi Truân là quẻ của khởi đầu gian nan và trưởng thành qua thử thách. Quẻ cho thấy sinh lực đã có nhưng cần thời gian khai mở. Thành công đến từ kiên trì, học hỏi và điều chỉnh không ngừng. Vượt Truân là vượt ngưỡng đầu tiên của mọi đại sự.
Sơn Thủy Mông là quẻ của học trước khi làm và khai trí trước khi tiến. Quẻ nhấn mạnh vai trò của nhận thức đúng và người dẫn đường. Thành tựu đến chậm nhưng chắc khi trí được rèn vững. Vượt Mông là vượt ngưỡng non dại của chính mình.
Thủy Thiên Nhu là quẻ của chờ thời có trí tuệ và dưỡng lực trước khi bứt phá. Quẻ nhấn mạnh sự nhẫn nại chủ động và khả năng giữ thế trong áp lực. Thành công đến khi đủ điều kiện hội tụ. Vượt Nhu là vượt được sự nôn nóng của chính mình.
Thiên Thủy Tụng là quẻ của mâu thuẫn và đối kháng cần được xử lý bằng trí thay vì lực. Quẻ nhấn mạnh bài học lùi tranh chấp để giữ đại cục. Trưởng thành đến từ khả năng đối diện xung đột đúng cách. Dừng đúng lúc chính là thắng.
Địa Thủy Sư là quẻ của sức mạnh tập thể và lãnh đạo có kỷ cương. Quẻ nhấn mạnh vai trò tổ chức hơn cá nhân. Thành công đến từ phối hợp đúng người, đúng vai. Vượt hiểm bằng đoàn kết.
Thủy Địa Tỷ là quẻ của liên kết và đồng hành. Quẻ nhấn mạnh sức mạnh cộng đồng và lựa chọn mối quan hệ đúng. Thành công đến qua hợp lực chứ không đơn độc. Chọn đúng người là chọn đúng vận.
Phong Thiên Tiểu Súc là quẻ của tích lũy trước bứt phá. Quẻ nhấn mạnh kỷ luật, sự chuẩn bị và đi chậm có chiến lược. Thành tựu lớn được nuôi từ những bước nhỏ chắc chắn. Biết kềm mình là đang giữ vận.
Thiên Trạch Lý là quẻ của kỷ luật và bước đi đúng đạo. Quẻ nhấn mạnh việc giữ lễ, giữ vị trí và tỉnh táo trong môi trường nguy hiểm. Thành công đến từ uy tín và tác phong, không từ liều lĩnh. Đi chậm mà chuẩn sẽ đi xa.
Địa Thiên Thái là quẻ của thông suốt và cộng hưởng. Âm dương hòa, trên dưới đồng lòng, việc lớn dễ thành. Thành công đến nhờ phối hợp và đức hạnh. Giữ khiêm để giữ Thái.
Thiên Địa Bĩ là quẻ của giai đoạn lắng lại, bế tắc và thử thách niềm tin. Quẻ nhắc rằng không phải lúc nào có tài cũng có đất dụng. Vượt Bĩ không bằng cưỡng cầu phá vận, mà bằng việc giữ trục giá trị và nuôi dưỡng nội lực. Nội tâm không bế thì vận suy cũng chỉ là tạm thời.
Thiên Hỏa Đồng Nhân biểu trưng cho tinh thần hợp tác, kết nối và cộng hưởng vì lý tưởng chung. Quẻ cho thấy con người không đi một mình mà cần tìm đúng đồng chí để cùng phát triển. Thành công đến từ sự minh bạch, chính trực và kỷ cương trong tập thể. Đồng tâm là sức mạnh, nhưng phải đặt trên nền tảng đạo lý.
Hỏa Thiên Đại Hữu biểu trưng cho giai đoạn con người có đủ nội lực để bước ra ánh sáng và gặt hái thành quả lớn. Quẻ cho thấy sự hội tụ của tài năng, cơ hội và sự công nhận xã hội. Thành công đến rõ ràng, nhanh và mạnh. Tuy nhiên, chỉ người giữ được đạo và kỷ luật nội tâm mới duy trì được thịnh vận lâu dài.
Địa Sơn Khiêm là quẻ của đức khiêm nhường đi cùng nội lực vững chắc. Quẻ cho thấy thành công bền đến từ sự kín đáo, kỷ luật và trí tuệ xử thế. Người biết Khiêm dễ tích phúc, tích uy tín và được nâng đỡ âm thầm. Càng khiêm đúng đạo, đường đời càng rộng và lâu bền
Lôi Địa Dự là quẻ của sự phấn chấn, niềm tin và năng lượng khởi phát. Quẻ cho thấy thời điểm thích hợp để đánh thức tinh thần, tạo khí thế và bắt đầu hành trình mới. Thành công đến khi hứng khởi được dẫn dắt bởi định hướng rõ ràng và chuẩn bị vững. Niềm vui chỉ bền khi đi cùng tỉnh táo và kỷ luật.
Trạch Lôi Tùy phản ánh quy luật vận động của đám đông và xu thế xã hội. Quẻ cho thấy sức mạnh của sự hưởng ứng tập thể, nhưng cũng cảnh báo tính biến động và thiếu ổn định của lòng người. Thành công đến khi biết dùng xu thế làm công cụ, chứ không để xu thế dẫn dắt ngược lại. Giữ trục giá trị cá nhân là chìa khóa vượt quẻ này.
Sơn Phong Cổ là quẻ của sửa chữa, cải tổ và trả nghiệp cũ. Quẻ nhấn mạnh: muốn đi tiếp phải dọn cái hỏng trước. Thành công không đến từ xây mới vội vàng, mà từ việc làm sạch gốc rễ sai lầm. Dám đối diện là con đường duy nhất để giải thoát.
Địa Trạch Lâm là quẻ của dẫn dắt bằng đức và xây nền nhân tâm. Quẻ cho thấy sức mạnh của sự gần gũi đúng mực và giáo hóa chân thành. Thành công đến từ việc gieo nền bền thay vì thúc ép kết quả nhanh. Giữ chính tâm thì phúc tự đến
Phong Địa Quan là quẻ của quan sát và chiêm nghiệm. Quẻ nhấn mạnh việc hiểu người, hiểu thế và hiểu mình trước khi hành động. Thành tựu đến từ chiều sâu nhận thức, không từ phản ứng bề mặt. Giữ vững giá trị bên trong thì ảnh hưởng mới bền.
Hỏa Lôi Phệ Hạp là quẻ của chấn chỉnh và lập lại trật tự. Quẻ nhấn mạnh việc xử lý dứt khoát những tồn đọng kéo dài. Thành công đến khi hành động dựa trên minh trí và công lý. Né tránh hay nửa vời đều dẫn đến hệ quả nặng hơn.
Sơn Hỏa Bí là quẻ của hình ảnh và biểu đạt dựa trên nội lực. Quẻ nhấn mạnh sự hài hòa giữa nội dung và hình thức. Thành công đến khi thần thái và năng lực đồng pha. Mất gốc bên trong thì vẻ ngoài không thể giữ lâu.
Sơn Địa Bác là quẻ của tan rã và thanh lọc. Quẻ cho thấy khi nền móng không còn, mọi hình thức đều không bền. Buông bỏ đúng lúc giúp giữ lại phần sống. Đây là giai đoạn cần tỉnh táo gỡ bỏ cái mục thay vì chống đỡ cảm xúc.
Địa Lôi Phục là quẻ của hồi sinh và quay về trục chuẩn. Quẻ cho thấy sau suy kiệt luôn có cơ hội làm lại. Thành công không đến bằng bộc phát, mà bằng từng bước phục hồi vững chắc. Đi chậm đúng lúc là đi nhanh về sau.
Thiên Lôi Vô Vọng là quẻ của hành động thuận đạo. Quẻ nhấn mạnh làm đúng hơn làm nhanh. Thành công đến từ chính khí và minh bạch. Đi lệch quy luật sẽ tự chuốc cản trở.
Sơn Thiên Đại Súc là quẻ của tích lũy chiều sâu. Quẻ nhấn mạnh chuẩn bị kỹ trước bứt phá. Thành công đến khi nội lực đủ dày. Đúng nhịp tích – xả sẽ biến “đại súc” thành “đại thành”
Sơn Lôi Di là quẻ của nuôi dưỡng nền gốc. Quẻ nhấn mạnh kỷ luật sống quyết định tầm xa. Thành công đến từ sinh lực được chăm đúng cách. Giữ nhịp nạp – xả thì vận bền.
Trạch Phong Đại Quá là quẻ cảnh báo quá tải. Quẻ nhấn mạnh cân bằng nội lực quyết định độ bền. Buông bớt để sống khỏe và đi xa hơn. Chỉnh nhịp đúng lúc giúp tránh sụp đổ.
Thuần Khảm là quẻ của thử thách và trưởng thành. Quẻ dạy đối diện nỗi sợ bằng tỉnh trí. Thành công đến sau khi vượt hiểm. Gian nan là lò luyện bản lĩnh.
Thuần Ly là quẻ của trí tuệ và tỏa sáng. Quẻ nhấn mạnh cân bằng giữa hào quang và an định. Thành công cần dưỡng lực để bền. Sáng đúng nhịp mới lâu.
Trạch Sơn Hàm là quẻ của rung động và kết nối. Quẻ nhấn mạnh hấp dẫn bền đến từ chín chắn. Tình cảm sâu cần nền tĩnh. Mở lòng có giới hạn mới lâu dài.
Lôi Phong Hằng là quẻ của bền chí và duy trì. Quẻ nhấn mạnh thành tựu dài hạn. Đi đúng hướng, lặp lại đủ lâu sẽ thành. Điều chỉnh nhịp để bền.
Thiên Sơn Độn là quẻ của trí tuệ lùi bước. Quẻ nhấn mạnh bảo toàn sinh lực. Lui đúng nhịp để đợi thời. Chuẩn bị sâu cho lần trở lại mạnh.
Lôi Thiên Đại Tráng là quẻ của khí thế và bứt phá. Quẻ nhấn mạnh sức mạnh cần định hướng. Thành công lớn đến khi dùng lực đúng chỗ. Tự chủ quyết định độ bền
Hỏa Địa Tấn là quẻ của thăng tiến chính danh. Quẻ nhấn mạnh nền móng vững quyết định độ cao. Thành công đến nhờ uy tín tích lũy. Sáng đúng sẽ nâng người khác cùng tiến.
Địa Hỏa Minh Di là quẻ của ẩn nhẫn và bảo toàn. Quẻ nhấn mạnh trí tuệ cần nơi nuôi dưỡng. Thời chưa thuận thì giữ mình. Qua tối để đến sáng.
Phong Hỏa Gia Nhân là quẻ của tề gia và ổn định nội bộ. Quẻ nhấn mạnh vai trò trật tự và hòa khí. Phúc bền sinh từ chăm gốc mỗi ngày. Nội bộ vững thì ngoài đời không chao đảo.
Hỏa Trạch Khuê là quẻ của khác biệt và phân ly quan điểm. Quẻ nhấn mạnh tôn trọng đa dạng. Giữ bản sắc mà không đối đầu. Hiểu nhau để hòa.
Thủy Sơn Kiển là quẻ của đình trệ có ý nghĩa. Quẻ nhấn mạnh nhận diện đúng thời điểm không thuận. Thành công nằm ở biết lùi để dưỡng. Không tiến lúc này chính là tiến cho đường dài.
Lôi Thủy Giải là quẻ của hóa giải và hồi thông. Quẻ nhấn mạnh hành động kịp thời để cởi trói áp lực. Kết thúc đúng lúc giúp mở vận mới. Giải xong gốc thì đường tự sáng
Sơn Trạch Tổn là quẻ của tiết chế và bảo toàn. Giảm đúng lúc giúp tránh tổn thất lớn. Tập trung vào điều cốt lõi để giữ lực dài hạn. Sau Tổn là nền cho tăng trưởng
Phong Lôi Ích là quẻ của tăng trưởng và bù đắp. Cơ hội đến cùng sự nâng đỡ. Cho đi đúng cách thì nhận về lớn hơn. Ích bền khi tâm – đức – lực cân bằng.
Quải là quẻ của quyết định cuối cùng. Chấm dứt đúng lúc giúp tái thiết trật tự. Giữ cái sai vì mềm lòng sẽ sinh họa. Can đảm cắt bỏ mở ra vận mới.
Cấu nhắc phải tỉnh táo trước những cuộc gặp bất ngờ. Biến động nhanh, rủi ro ẩn. Thủ là thượng sách. An toàn hơn tiến công.
Trạch Địa Tụy là quẻ của quy tụ và hiệp lực. Thành công đến từ đồng lòng. Hòa giải mở đường. Đặt lợi ích chung lên trước.
Địa Phong Thăng dạy thăng tiến bằng tích lũy.
Khiêm cung là sức mạnh.
Đi lên từng bậc, không nhảy cóc.
Gốc vững thì ngọn cao.
Khốn dạy nghệ thuật dừng đúng lúc.
Không tiến vẫn là một dạng tiến.
Giữ lực quan trọng hơn bứt phá.
Nén sâu để bật xa.
Giếng sâu không sợ hạn.
Nguồn mạnh không cần khoe.
Muốn bền phải nuôi gốc.
Biết múc đúng thì không bao giờ thiếu.
Cũ không bỏ thì mới không sinh.
Sáng không lộ vì vỏ còn dày.
Một nhát đổi đúng thời
mở ra cả chu kỳ mới.
Hỏa Phong Đỉnh là quẻ của tinh luyện và nâng cấp. Thành công đến từ công phu. Ánh sáng bền nhờ nền vững. Chuẩn mực sinh từ kỷ luật.
Thuần Chấn là quẻ của thức tỉnh và khởi động mạnh. Biến cố là tín hiệu đổi đường. Hành động quyết định vận. Sợ hãi chỉ làm tăng chấn động.
Thuần Cấn là quẻ của dừng đúng lúc. Ổn định quan trọng hơn bứt phá. Chuẩn bị tốt quyết định vận sau. Giữ lực là thắng.
Phong Sơn Tiệm là quẻ của tiến dần và trưởng thành. Thành công đến từ tích lũy. Mỗi bước nhỏ đều có giá trị. Không vội nhưng không dừng
Lôi Trạch Quy Muội là quẻ cảnh báo sai lệch ban đầu. Cảm xúc dẫn đường dễ gây lầm lỡ. Nhận ra sớm để sửa. Trưởng thành đến từ dám dừng cái sai.
Lôi Hỏa Phong là quẻ của bùng sáng và mở rộng. Trí tuệ gặp thời. Hành động được nâng đỡ. Thành tựu đến nhanh nếu biết nắm cơ.
Hỏa Sơn Lữ là quẻ của giai đoạn tạm thời.
Sáng nhưng phải khiêm.
Biết nhưng phải giữ.
Đi xa để học, không phải để tranh.
Thuần Tốn là quẻ của thẩm thấu và thích nghi.
Thay đổi nhẹ nhưng bền.
Mềm để tiến xa.
Điều chỉnh đúng thì không cần đối đầu.
Thuần Đoài là quẻ của niềm vui, duyên khí và giao cảm.
Thuận lợi đến qua lời nói, thái độ và cảm xúc tích cực.
Cần dùng mềm để kết nối, nhưng giữ nguyên tắc làm trục.
Vui đúng thì mở đường; vui quá thì lạc hướng.
Phong Thủy Hoán là quẻ của giải phóng và tái lập.
Buông bỏ giúp khai thông dòng chảy mới.
Thay đổi là bắt buộc để thoát bế tắc.
Giữ tâm vững để tan mà không loạn.
Thủy Trạch Tiết là quẻ của giới hạn và kỷ luật.
Biết dừng đúng lúc để giữ ổn định.
Biết bớt để tránh quá tải và đổ vỡ.
Bền vững luôn đến từ tiết chế.
Phong Trạch Trung Phu là quẻ của thành tín nội tâm.
Chân thành tạo sức thuyết phục.
Niềm tin sinh từ sự đúng mực.
Kết nối bền đến từ tâm ngay.
Lôi Sơn Tiểu Quá là quẻ của điều chỉnh nhỏ và tiến chậm.
Làm ít nhưng đúng.
Giữ giới hạn để tránh tổn thất.
Việc nhỏ hôm nay quyết định việc lớn ngày mai.
Thủy Hỏa Ký Tế là quẻ của hoàn tất và giữ vững.
Hanh thông vừa đủ.
Ổn định nhưng mong manh.
Muốn bền phải biết giữ.
Hỏa Thủy Vị Tế là quẻ của giai đoạn chuyển tiếp cuối cùng.
Gần thành nhưng chưa thể buông tay.
Kiên nhẫn quyết định kết quả.
Chậm một bước để đi trọn chu kỳ.
🔍 TRA CỨU NGƯỢC THEO CẶP SỐ
Nhập 2 chữ số (00–99) → Biết ngay Quẻ · Ngũ Hành · Cát/Hung · Ý nghĩa
🔢 NHẬP CẶP SỐ ĐỂ TRA CỨU NGAY
💡 Click vào ô để xem chi tiết · Trục ngang = số cuối (0–9) · Trục dọc = số đầu (0–9)
| Cặp số | Tên Quẻ | Mật mã nhớ | Ngũ Hành | Cát/Hung | Khía cạnh |
|---|---|---|---|---|---|
| 00 | 🏔️ THUẦN KHÔN | Nhu- Thuận- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | |
| 01 | 🏔️ ĐỊA THIÊN THÁI | Thiên Địa Hoà Xướng Chi Tượng | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, TÌNH CẢM, SỨC KHOẺ, PHÁT … |
| 02 | 🏔️ ĐỊA TRẠCH LÂM | Quân Tử Dĩ Giáo Tư Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, TÌNH CẢM, PHÁT TRIỂN BẢN … |
| 03 | 💧 ĐỊA HỎA MINH DI | Kinh cức mãn đồ chi tượng | THUỶ | ⚠️ HUNG | |
| 04 | 🏔️ ĐỊA LÔI PHỤC | Sơn Ngoại Thanh Sơn Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 05 | 🌿 ĐỊA PHONG THĂNG | Phù Giao Trực thượng chi tượng | MỘC | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN, NỔI TIẾNG |
| 06 | 💧 ĐỊA THỦY SƯ | Sĩ Chúng ỦNg Tòng Chi Tượng | THUỶ | ⭐ CÁT | PHÁT TRIỂN BẢN THÂN |
| 07 | ⚙️ ĐỊA SƠN KHIÊM | Thượng hạ Mông Lung Chi Tượng | KIM | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | |
| 08 | 🏔️ THUẦN KHÔN | Nhu- Thuận- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | |
| 09 | 🏔️ ĐỊA THIÊN THÁI | Thiên Địa Hoà Xướng Chi Tượng | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, TÌNH CẢM, SỨC KHOẺ, PHÁT … |
| 10 | ⚙️ THIÊN ĐỊA BĨ | Thượng Hạ Tiếm Loạn Chi Tượng | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 11 | 🏔️ THUẦN CÀN | Nguyên - Hanh- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN, NỔI TIẾNG |
| 12 | 🏔️ THIÊN TRẠCH LÝ | Hổ Lang Đang Đạo Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 13 | 🔥 THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN | Hiệp Lực Đồng Tâm Chi Tượng | HOẢ | ⭐ CÁT | TÌNH CẢM |
| 14 | 🌿 THIÊN LÔI VÔ VỌNG | Cương Tự Ngoại Lai Chi Tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 15 | ⚙️ THIÊN PHONG CẤU | Phong Vân bất trắc chi tượng | KIM | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 16 | 🔥 THIÊN THỦY TỤNG | Đại Tiểu Bất Hoà Chi Tượng | HOẢ | ⚠️ HUNG | |
| 17 | ⚙️ THIÊN SƠN ĐỘN | Báo ẩn nam sơn chi tượng | KIM | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 18 | ⚙️ THIÊN ĐỊA BĨ | Thượng Hạ Tiếm Loạn Chi Tượng | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 19 | 🏔️ THUẦN CÀN | Nguyên - Hanh- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN, NỔI TIẾNG |
| 20 | ⚙️ TRẠCH ĐỊA TỤY | Long vân tế hội chi tượng | KIM | ⭐ CÁT | |
| 21 | 🏔️ TRẠCH THIÊN QUẢI | Ích Chi cực tắc quyết chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 22 | ⚙️ THUẦN ĐOÀI | Hỷ dật mỵ tự chi tượng | KIM | ⭐ CÁT | |
| 23 | 💧 TRẠCH HỎA CÁCH | Thiên Uyên huyền cách chi tượng | THUỶ | ⭐ CÁT | |
| 24 | 🌿 TRẠCH LÔI TÙY | Phản Phúc Bất Định Chi Tượng | MỘC | ⭐ CÁT | |
| 25 | 🌿 TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ | Nộn Thảo Kinh Xương Chi Tượng | MỘC | ⚠️ HUNG | |
| 26 | ⚙️ TRẠCH THỦY KHỐN | Thủ Kỹ đãi thời chi tượng | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 27 | ⚙️ TRẠCH SƠN HÀM | Nam Nữ giao cảm chi tượng | KIM | ⭐ CÁT | TÌNH CẢM |
| 28 | ⚙️ TRẠCH ĐỊA TỤY | Long vân tế hội chi tượng | KIM | ⭐ CÁT | |
| 29 | 🏔️ TRẠCH THIÊN QUẢI | Ích Chi cực tắc quyết chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 30 | ⚙️ HỎA ĐỊA TẤN | Long Kiến tường trình chi tượng | KIM | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN |
| 31 | ⚙️ HỎA THIÊN ĐẠI HỮU | Kim Ngọc Mãn Đường Chi Tượng | KIM | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH |
| 32 | 🏔️ HỎA TRẠCH KHUÊ | Hổ giả hổ oai chi tượng | THỔ | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 33 | 🔥 THUẦN LY | Môn hộ bất ninh chi tượng | HOẢ | ⭐ CÁT | |
| 34 | 🌿 HỎA LÔI PHỆ HẠP | Uy Mị Bất Chấn Chi Tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 35 | 🔥 HỎA PHONG ĐỈNH | Luyện được thành đan chi tượng | HOẢ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, SỨC KHOẺ, PHÁT TRIỂN BẢN … |
| 36 | 🔥 HỎA THỦY VỊ TẾ | Ưu trung vọng hỷ chi tượng | HOẢ | ⚡ TIỀN HUNG HẬU KIẾT | |
| 37 | 🔥 HỎA SƠN LỮ | Ý nhân tác giả chi tượng | HOẢ | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 38 | ⚙️ HỎA ĐỊA TẤN | Long Kiến tường trình chi tượng | KIM | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN |
| 39 | ⚙️ HỎA THIÊN ĐẠI HỮU | Kim Ngọc Mãn Đường Chi Tượng | KIM | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH |
| 40 | 🌿 LÔI ĐỊA DỰ | Thượng Hạ Duyệt Dịch Chi Tượng | MỘC | ⭐ CÁT | |
| 41 | 🏔️ LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG | Phượng tập đăng sơn chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP |
| 42 | ⚙️ LÔI TRẠCH QUY MUỘI | Ác quỷ vi sủng chi tượng | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 43 | 💧 LÔI HỎA PHONG | Chí đồng đạo hợp chi tượng | THUỶ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, SỨC KHOẺ, NỔI TIẾNG |
| 44 | 🌿 THUẦN CHẤN | Trùng Phùng chấn chi tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 45 | 🌿 LÔI PHONG HẰNG | Trường Cửu Chi Nghĩa Chi Tượng | MỘC | ⭐ CÁT | TÌNH CẢM, SỨC KHOẺ, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN |
| 46 | 🌿 LÔI THỦY GIẢI | Lôi Vũ Tác Giải chi tượng | MỘC | ⭐ CÁT | SỨC KHOẺ, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN |
| 47 | ⚙️ LÔI SƠN TIỂU QUÁ | Thượng hạ truân chuyên chi tượng | KIM | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 48 | 🌿 LÔI ĐỊA DỰ | Thượng Hạ Duyệt Dịch Chi Tượng | MỘC | ⭐ CÁT | |
| 49 | 🏔️ LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG | Phượng tập đăng sơn chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP |
| 50 | ⚙️ PHONG ĐỊA QUAN | Vân Bình Tụ Tán Chi Tượng | KIM | ⭐ CÁT | |
| 51 | 🌿 PHONG THIÊN TIỂU SÚC | Cầm Sắc Bất Diệu Chi Tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 52 | 🏔️ PHONG TRẠCH TRUNG PHU | Nhu tại nội nhi đắc trung. Chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 53 | 🌿 PHONG HỎA GIA NHÂN | Khai hoa kết tử chi tượng | MỘC | ⭐ CÁT | TÌNH CẢM |
| 54 | 🌿 PHONG LÔI ÍCH | Hồng Hộc xung tiêu chi tượng | MỘC | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP |
| 55 | 🌿 THUẦN TỐN | Âm dương thăng giáng chi tượng | MỘC | ⭐ CÁT | |
| 56 | 🔥 PHONG THỦY HOÁN | Thuỷ Ngộ Phong tắc Hoán tán chi tượng | HOẢ | ⭐ CÁT | |
| 57 | 🏔️ PHONG SƠN TIỆM | Phúc lộc đồng lâm chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 58 | ⚙️ PHONG ĐỊA QUAN | Vân Bình Tụ Tán Chi Tượng | KIM | ⭐ CÁT | |
| 59 | 🌿 PHONG THIÊN TIỂU SÚC | Cầm Sắc Bất Diệu Chi Tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 60 | 🏔️ THỦY ĐỊA TỶ | Khử Xàm Nhị Hiền Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 61 | 🏔️ THỦY THIÊN NHU | Quân Tử Hoan Hội Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÌNH CẢM, SỨC KHOẺ |
| 62 | 💧 THỦY TRẠCH TIẾT | Trạch Thuỷ hữu thuỷ chi tượng | THUỶ | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 63 | 💧 THỦY HỎA KÝ TẾ | Hanh tiểu giả chi tượng | THUỶ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | |
| 64 | 💧 THỦY LÔI TRUÂN | Tiền - Hung- Hậu- Kiết | THUỶ | ⚡ TIỀN HUNG HẬU KIẾT | |
| 65 | 🌿 THỦY PHONG TỈNH | Càn khôn sất phối chi tượng | MỘC | ⭐ CÁT | |
| 66 | 💧 THUẦN KHẢM | Khổ tận cam lai chi tượng | THUỶ | ⚠️ HUNG | |
| 67 | ⚙️ THỦY SƠN KIỂN | Bất năng tiến giả chi tượng | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 68 | 🏔️ THỦY ĐỊA TỶ | Khử Xàm Nhị Hiền Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 69 | 🏔️ THỦY THIÊN NHU | Quân Tử Hoan Hội Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÌNH CẢM, SỨC KHOẺ |
| 70 | ⚙️ SƠN ĐỊA BÁC | Lục thân băng tán | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 71 | 🏔️ SƠN THIÊN ĐẠI SÚC | Đồng Loại Hoan Hội chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, NỔI TIẾNG |
| 72 | 🏔️ SƠN TRẠCH TỔN | Phòng nhân ám toán chi tượng | THỔ | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 73 | 🏔️ SƠN HỎA BÍ | Quang Minh Thông Đạt Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, NỔI TIẾNG |
| 74 | 🌿 SƠN LÔI DI | Phi Long Nhập Uyên Chi tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 75 | 🌿 SƠN PHONG CỔ | Ám Hại Tương Liên Chi Tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 76 | 🔥 SƠN THỦY MÔNG | Thiên Võng Tứ Trương Chi Tượng | HOẢ | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 77 | ⚙️ THUẦN CẤN | Thủ cục đãi thời chi tượng | KIM | ◐ TRUNG BÌNH | SỨC KHOẺ |
| 78 | ⚙️ SƠN ĐỊA BÁC | Lục thân băng tán | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 79 | 🏔️ SƠN THIÊN ĐẠI SÚC | Đồng Loại Hoan Hội chi tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, NỔI TIẾNG |
| 80 | 🏔️ THUẦN KHÔN | Nhu- Thuận- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | |
| 81 | 🏔️ ĐỊA THIÊN THÁI | Thiên Địa Hoà Xướng Chi Tượng | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, TÌNH CẢM, SỨC KHOẺ, PHÁT … |
| 82 | 🏔️ ĐỊA TRẠCH LÂM | Quân Tử Dĩ Giáo Tư Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, TÌNH CẢM, PHÁT TRIỂN BẢN … |
| 83 | 💧 ĐỊA HỎA MINH DI | Kinh cức mãn đồ chi tượng | THUỶ | ⚠️ HUNG | |
| 84 | 🏔️ ĐỊA LÔI PHỤC | Sơn Ngoại Thanh Sơn Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 85 | 🌿 ĐỊA PHONG THĂNG | Phù Giao Trực thượng chi tượng | MỘC | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN, NỔI TIẾNG |
| 86 | 💧 ĐỊA THỦY SƯ | Sĩ Chúng ỦNg Tòng Chi Tượng | THUỶ | ⭐ CÁT | PHÁT TRIỂN BẢN THÂN |
| 87 | ⚙️ ĐỊA SƠN KHIÊM | Thượng hạ Mông Lung Chi Tượng | KIM | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | |
| 88 | 🏔️ THUẦN KHÔN | Nhu- Thuận- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | |
| 89 | 🏔️ ĐỊA THIÊN THÁI | Thiên Địa Hoà Xướng Chi Tượng | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | TÀI CHÍNH, ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, TÌNH CẢM, SỨC KHOẺ, PHÁT … |
| 90 | ⚙️ THIÊN ĐỊA BĨ | Thượng Hạ Tiếm Loạn Chi Tượng | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 91 | 🏔️ THUẦN CÀN | Nguyên - Hanh- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN, NỔI TIẾNG |
| 92 | 🏔️ THIÊN TRẠCH LÝ | Hổ Lang Đang Đạo Chi Tượng | THỔ | ⭐ CÁT | |
| 93 | 🔥 THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN | Hiệp Lực Đồng Tâm Chi Tượng | HOẢ | ⭐ CÁT | TÌNH CẢM |
| 94 | 🌿 THIÊN LÔI VÔ VỌNG | Cương Tự Ngoại Lai Chi Tượng | MỘC | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 95 | ⚙️ THIÊN PHONG CẤU | Phong Vân bất trắc chi tượng | KIM | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 96 | 🔥 THIÊN THỦY TỤNG | Đại Tiểu Bất Hoà Chi Tượng | HOẢ | ⚠️ HUNG | |
| 97 | ⚙️ THIÊN SƠN ĐỘN | Báo ẩn nam sơn chi tượng | KIM | ◐ TRUNG BÌNH | |
| 98 | ⚙️ THIÊN ĐỊA BĨ | Thượng Hạ Tiếm Loạn Chi Tượng | KIM | ⚠️ HUNG | |
| 99 | 🏔️ THUẦN CÀN | Nguyên - Hanh- Lợi- Trinh | THỔ | ⭐⭐ ĐẠI CÁT | ĐỊA VỊ, SỰ NGHIỆP, PHÁT TRIỂN BẢN THÂN, NỔI TIẾNG |
💡 4 NGUYÊN TẮC VÀNG KHI CHỌN SỐ
Áp dụng Thiên Số Kinh Dịch vào thực tiễn